sea hare

Định nghĩa

Danh từ:
- Thỏ biển: "sea hare" một loại động vật thân mềm chân bụng sốngbiển, không vỏ ngoài, thân mềm với vỏ trong tiêu giảm hai cặp xúc tu giống như tai thỏ. Loài này thường màu sắc sặc sỡ tiết ra mực tím khi bị đe dọa.

dụ sử dụng
  • (Thỏ biển thường được tìm thấyvùng nước nông ven biển.)
  • (Khi bị đe dọa, thỏ biển tiết ra mực tím để làm rối loạn kẻ săn mồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be as slow as a sea hare": chậm như thỏ biển (một cách von hiếm gặp, dùng để chỉ sự chậm chạp).
    • The old car moved as slow as a sea hare on the highway. (Chiếc xe di chuyển chậm như thỏ biển trên đường cao tốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Sea hare (danh từ): không biến thể chính thức, nhưng có thể liên quan đến:
    • Sea slug (sên biển): một nhóm động vật thân mềm biển tương tự, nhưng sên biển thường kích thước nhỏ hơn không xúc tu giống tai.
    • Nudibranch (sên biển trần): một phân nhóm của sên biển, màu sắc rực rỡ nhưng không vỏ trong.
Từ đồng nghĩa
  • Aplysia (tên khoa học): tên chi của thỏ biển.
    • The sea hare belongs to the genus Aplysia. (Thỏ biển thuộc chi Aplysia.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs phổ biến liên quan đến "sea hare" đây danh từ chỉ loài vật.
Thành ngữ liên quan
  • "to be a sea hare": (hiếm) dùng để chỉ người chậm chạp hoặc dễ bị tổn thương.
    • Don't be a sea hare; stand up for yourself! (Đừng làm thỏ biển; hãy tự bảo vệ mình đi!)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sea hare
A sea hare slowly crawls across the sandy ocean floor.